Thứ tư, 11/09/2019 | 10:38
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
  DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN  
STT Tên thủ tục Cấp xử lý
1 Hủy tờ khai hải quan Chi cục
2 Hàng hóa kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu Chi cục
3 Phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tạm xuất Chi cục
4 Ô tô xuất cảnh (tái xuất) Chi cục
5 Ô tô nhập cảnh (tạm nhập) Chi cục
6 Thuê kho bên ngoài DNCX Chi cục
7 Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Chi cục
8 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh Chi cục
9 Thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Chi cục
10 Thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô đã qua sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt nam Chi cục
11 Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt Chi cục
12 Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế nhập cảnh bằng đường sắt Chi cục
13 Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 được bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế...) Chi cục
14 Phê duyệt thời gian dự kiến vận chuyển đối với tờ khai vận chuyển độc lập Chi cục
15 Đề nghị gia hạn thời gian tái xuất qua cửa khẩu để xuất khẩu từng lần trong các ngày kế tiếp Chi cục
16 Đề nghị thay đổi địa điểm xuất hàng làm thay đổi cửa khẩu xuất cho một phần hoặc toàn bộ lô hàng tái xuất của loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất đã được thông quan Chi cục
17 Đề nghị thay đổi địa điểm xuất hàng nhưng không làm thay đổi cửa khẩu xuất cho một phần hoặc toàn bộ lô hàng tái xuất của loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất đã được thông quan Chi cục
18 Đề nghị quay về kho ngoại quan đối với hàng hóa đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài đã được đưa vào khu vực giám sát hải quan tại cửa khẩu xuất Chi cục
19 Đề nghị quay về kho ngoại quan đối với hàng hóa đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài nhưng chưa đưa vào khu vực giám sát hải quan tại cửa khẩu xuất Chi cục
20 Đề nghị chuyển địa điểm xuất đối với hàng hóa đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài Chi cục
21 Thủ tục tái xuất xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế Chi cục
22 Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (cấp Chi cục) Chi cục
23 Thủ tục xem hàng hóa trước khi khai hải quan Chi cục
24 Khai bổ sung hồ sơ hải quan Chi cục
25 Thủ tục xác nhận tờ khai nguồn gốc xe ô tô, xe hai bánh gắn máy nhập khẩu Chi cục
26 Đề nghị tạm dừng làm TTHQ với hàng hóa có yêu cầu bảo vệ quyền SHTT Chi cục
27 Phân loại MMTB nguyên chiếc ở dạng tháo rời (Cấp mới) Chi cục
28 Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy (Cấp mới) Chi cục
29 Sao y tờ khai hải quan Chi cục
30 Hoàn thuế theo Thông tư 38 Chi cục
31 Xét giảm thuế đối với hàng hóa bị hư hỏng, mất mát trong quá trình giám sát Chi cục
32 Xét miễn thuế quà biếu, quà tặng, hàng mẫu Chi cục
33 Gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt Chi cục
34 Nộp dần tiền thuế nợ Chi cục
35 Thủ tục áp dụng mức thuế suất của nhóm 98.49 Chi cục
36 Thủ tục đăng ký tham gia chương trình ưu đãi thuế Chi cục
37 Tiếp nhận Phiếu cung cấp, bổ sung thông tin hồ sơ doanh nghiệp Chi cục
38 Đề nghị đóng ghép hàng hóa xuất khẩu chung container Chi cục
39 Phân loại MMTB nguyên chiếc ở dạng tháo rời (Sửa đổi,bổ sung hoặc Cấp lại) Chi cục
40 Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy (Sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại) Chi cục
41 Hàng hóa đưa vào, đưa ra cảng trung chuyển Chi cục
42 Khai bổ sung hồ sơ khai thuế Chi cục
43 Thông báo phát hành Biên lai Cục
44 Kiểm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai Cục
45 Thông báo kết quả hủy Biên lai Cục
46 Tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ƯĐMT Cục
47 Xoá nợ tiền thuế, tiền phạt thực hiện theo Thông tư 77/2008/TT-BTC Cục
48 Xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt theo qui định tại Điều 65 Luật Quản lý thuế Cục
49 Quyết toán việc XK, sử dụng hàng hóa miễn thuế là VLXD đưa vào khu phi thuế quan Cục
50 Đăng ký danh mục hàng hóa XK miễn thuế là VLXD đưa vào khu phi thuế quan Cục
51 Xét miễn thuế hàng nhập khẩu phục vụ NCKH, GDĐT Cục
52 Cấp lại Danh mục hàng hóa miễn thuế và Phiếu TDTL Cục
53 Nộp dần tiền thuế nợ Cục
54 Gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt Cục
55 Đề nghị gia hạn thời gian lưu giữ hàng hóa kho ngoại quan Cục
56 Đề nghị chuyển hàng hóa từ kho ngoại quan sang kho ngoại quan khác Cục
57 Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô, xe mô tô khi chuyển nhượng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương Cục
58 Thủ tục chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Cục
59 Thủ tục cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Cục
60 Thủ tục thi cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan Cục
61 Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới Cục
62 Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất Cục
63 Thủ tục đăng ký Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiển phương tiện vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát hải quan Cục
64 Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại Cục
65 Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương Cục
66 Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (cấp Cục) Cục
67 Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 được bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế...) Cục
68 Thủ tục chuyển nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế Cục
69 Thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Cục
70 Thủ tục đăng ký tham gia chương trình ưu đãi thuế Cục
71 Thủ tục áp dụng mức thuế suất của nhóm 98.49 Cục
72 Tiếp nhận Văn bản thỏa thuận tiêu hủy hàng gửi kho ngoại quan Cục
73 Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa từ nước Lào về qua lãnh thổ Việt Nam Cục
74 Tiếp nhận Báo cáo sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế Cục
75 Gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt Tổng cục
76 Nộp dần tiền thuế nợ Tổng cục
77 Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế Tổng cục
78 Xét miễn thuế quà biếu tặng Tổng cục
79 Xác định trước mã số Tổng cục
80 Xác nhận trước xuất xứ Tổng cục
81 Xác định trước trị giá Tổng cục
82 Thủ tục công nhận hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan Tổng cục
83 Thủ tục xác nhận thông tin hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đối với một số mặt hàng tôn màu nhập khẩu Tổng cục
84 Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu Tổng cục
85 Thủ tục lựa chọn Ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng Tổng cục
86 Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng với Ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng Tổng cục
87 Thủ tục thành lập kho ngoại quan Tổng cục
88 Thủ tục thành lập kho bảo thuế Tổng cục
89 Thủ tục thành lập địa điểm thu gom hàng lẻ ở nội địa (CFS) Tổng cục
90 Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ Tổng cục
91 Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới Tổng cục
92 Thủ tục thành lập kho hàng không kéo dài Tổng cục
93 Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi do doanh nghiệp kinh doanh làm chủ đầu tư Tổng cục
94 Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa (cảng nội địa) Tổng cục
95 Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra tập trung do doanh nghiệp kinh doanh kho bãi đầu tư xây dựng Tổng cục
96 Thủ tục thành lập địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới Tổng cục
97 Thủ tục đổi tên chủ sở hữu của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi Tổng cục
98 Thủ tục chuyển đổi quyền kinh doanh, khai thác địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi Tổng cục
99 Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thành lập trong nội địa; địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu; kho hàng không kéo dài Tổng cục
100 Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới Tổng cục
101 Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp, bố trí lại địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi Tổng cục
102 Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa, địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, kho hàng không kéo dài Tổng cục
103 Thủ tục chấm dứt, tạm dừng hoạt động của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi Tổng cục
104 Đăng ký, xác nhận Đại lý giám sát hải quan Tổng cục
105 Thủ tục công nhận doanh nghiệp ưu tiên Tổng cục
106 Đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa có yêu cầu bảo hộ quyền SHTT Tổng cục

 

Tin liên quan
Địa chỉ: Số 52 đường Lê Đại Hành, P. Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Điện thoại: (025) 3 873 721 | Fax: (025) 3 872 281
Website: http://www.lscustoms.gov.vn - http://www.haiquan.langson.gov.vn
Email: banbientapls@customs.gov.vn